Quy hoạch sử dụng đất nam từ liêm, kế hoạch sử dụng đất quận nam từ liêm

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

Số: 1329/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 03 tháng 3 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 QUẬN NAM TỪLIÊM

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung mộtsố điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giảithích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chínhphủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

Bạn đang xem: Quy hoạch sử dụng đất nam từ liêm

a. Phân bổdiện tích các loại đất trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

I

Loại đất

3.216,92

1

Đất nông nghiệp

NNP

194,42

6,04

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,05

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,05

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

119,83

3,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,48

0,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,66

1,54

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,40

0,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.022,50

93,96

Trong đó:

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

136,32

4,24

2.2

Đất an ninh

CAN

38,39

1,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,50

0,54

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

92,40

2,87

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,89

1,55

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,31

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.239,72

38,54

Trong đó:

-

-

-

Đất giao thông

DGT

791,62

24,61

-

Đất thủy lợi

DTL

27,43

0,85

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

29,96

0,93

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,47

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

127,54

3,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

152,22

4,73

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,12

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

13,69

0,43

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,88

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,93

0,15

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,88

0,40

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

41,66

1,29

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,96

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

8,81

0,27

-

Đất chợ

DCH

8,54

0,27

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,91

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

98,47

3,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.114,04

34,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

53,76

1,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,47

0.08

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

10,75

0,33

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

51,42

1,60

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

53,46

1,66

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

22,46

0,70

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

b. Kế hoạchthu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

574,54

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

107,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

107,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

411,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

53,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,87

Trong đó:

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

2.2

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,57

c. Kế hoạchchuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

574,54

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

107,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

107,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

411,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

53,60

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,49

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

d. Danh mụccác Công trình, dự án:

Danh mục các công trình, dự án nằmtrong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (128 dự án với tổng diện tích là665,3 ha).

2. Trong năm thực hiện, UBND quận Nam
Từ Liêm có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kếhoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinhcác công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Nam Từ
Liêm tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệtbổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Điều 2. Căn cứ
Điều 1 Quyết định này, UBND Thành phố giao:

1. UBND quận Nam Từ Liêm:

a) Tổ chức công bố, công khai kế hoạchsử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện thu hồi đất theo đúng kếhoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

c) Chịu trách nhiệm về điều kiện, quymô, diện tích và sự phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch có liên quan đến từngvị trí thửa đất đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao liền kề trong cùngmột thửa đất đã cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sang đất ở đảm bảo đúngquy định.

d) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạchsử dụng đất; phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụngđất; tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảmbảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.

đ) Cân đối xác định các nguồn vốn đểthực hiện Kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất.

Xem thêm: Giá Đất Ô Chợ Dừa Hà Nội - Bán Nhà Đất Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa 2024

e) Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụngđất, chặt chẽ, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND Thành phố phê duyệt;

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Thực hiện thu hồi đất, giao đất,cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã đượcphê duyệt;

b) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kếhoạch sử dụng đất; thường xuyên cập nhật các công trình, dự án (đủ điều kiện)trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất hàng nămtheo quy định.

Điều 3. Quyếtđịnh này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốccác Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm vàcác tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - TT Thành ủy; - TT HĐND TP; - UB MTTQ TP; - Chủ tịch, các PCT UBND TP; - VPUB: PCVP, P.ĐT; - Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Trọng Đông

DANH MỤC

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤTNĂM 2023 QUẬN NAM TỪ LIÊM, TP. HÀ NỘI(Kèm theo Quyết định số 1329/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2023 của UBND Thànhphố)

TT

Danh mục công trình dự án

Mục đích sử dụng đất (Mã

Đơn vị, tổ chức đăng ký

Diện tích (ha)

Trong đó diện tích

Vị trí

Căn cứ pháp lý

Đất trồng lúa

Thu hồi đất

Địa danh huyện

Địa danh xã

A

I

Các dự án nằm trong Biểu 1A

I.1

Các dự án chuyển tiếp từ năm 2022 sang năm 2023

1

Xây dựng tuyến đường để khớp nối hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 13 tới đường K2 sang tổ dân phố 15, phường Cầu Diễn

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

0.6

0.6

Nam Từ Liêm

Cầu Diễn

2

Dự án xây dựng cầu qua Sông Nhuệ trên tuyến đường Dịch Vọng - Phú Mỹ - Cầu Diễn và đường nối ra Quốc lộ 32

DGT

Ban QLDA ĐTXD CTGTTP Hà Nội

2.4

2.4

Nam Từ Liêm

Cầu Diễn, Xuân Phương

3

Đầu tư xây dựng đoạn tuyến đường nối từ cầu Mỗ Lao, quận Hà Đông đến đường 70, quận Nam Từ Liêm

DGT

Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông TP Hà Nội

15.2

15.2

Nam Từ Liêm

Đại Mỗ

4

Cải tạo, mở rộng tuyến đường từ trụ sở UBND phường Đại Mỗ đi đường 70 kéo dài.

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

0.5

0.02

Nam Từ Liêm

Đại Mỗ

5

Xây dựng THCS Đại Mỗ 2

DGD

Ban QLDA ĐTXD quận

1.9

0.016

0.016

Nam Từ Liêm

Đại Mỗ

6

Xây dựng tuyến đường từ đường Tố Hữu đến đường 70 kéo dài (đoạn từ làng Vạn Phúc, quận Hà Đông đến TDP Tháp, phường Đại Mỗ)

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

6.3

0.033

Nam Từ Liêm

Đại Mỗ

7

Cải tạo, mở rộng tuyến đường từ Đại lộ Thăng Long đến 70 (đoạn qua vị trí cầu Đôi, phường Đại Mỗ)

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

3.0

0.5

Nam Từ Liêm

Đại Mỗ, Phú Đô

8

Dự án xây dựng công trình cầu Cương Kiên

DGT

Ban QLDA ĐTXD CTGT TP Hà Nội

0.5

0.45

Nam Từ Liêm

Đại Mỗ, Trung Văn

9

Xây dựng đường nối từ đường Đỗ Đức Dục đi đường Mễ Trì

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

2.9

0.87

Nam Từ Liêm

Mễ Trì

10

Xây dựng tuyến đường Lương Thế Vinh (đoạn từ nút giao đường hồ Mễ Trì đến đường Tố Hữu)

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

1.3

1.3

Nam Từ Liêm

Mễ Trì, Trung Văn

11

Trung tâm Doping và Y học thể thao

DYT

Trung tâm Doping Y học và thể thao

0.83

0.06

0.06

Nam Từ Liêm

Mỹ Đình 1

12

Xây dựng tuyến đường vào khu đấu giá ĐG1 phường Mỹ Đình 2

DGT

TT phát triển QĐ quận Nam Từ Liêm

0.27

0.05

Nam Từ Liêm

Mỹ Đình 2

13

Xây dựng và đấu nối HTKT ô đất E2 khu đô thị mới Cầu Giấy (tuyến 1 và tuyến 3)

DGT

Ban QLDA quận Cầu Giấy

0.05

0.05

Nam Từ Liêm

Mỹ Đình 1

14

Xây dựng tuyến đường từ đường Phạm Hùng đi đường Lê Đức Thọ

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

11.0

0.7

Nam Từ Liêm

Mỹ Đình 2 , Mỹ Đình 1

15

Xây dựng tuyến đường từ Trung tâm thể thao quân đội Bộ quốc phòng đến Khu bảo tàng quân sự Việt Nam (bao gồm cầu qua Sông Nhuệ)

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

2.3

2.3

Nam Từ Liêm

Phú Đô, Đại Mỗ

16

Xây dựng tuyến đường từ đường Vũ Quỳnh đến đường Lê Đức Thọ - Phạm Hùng (đoạn sau khu Trung tâm thể thao dưới nước)

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

7.33

0.49

Nam Từ Liêm

Phú Đô, Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2

17

Xây dựng tuyến đường từ trạm bơm Cầu Ngà qua đường 70 đến hết địa phận quận Nam Từ Liêm (tuyến đường ven sông Cầu Ngà)

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

19.78

0.96

3.32

Nam Từ Liêm

Tây Mỗ

18

Xây dựng tuyến đường từ trạm bơm Cầu Ngà đến Đại Lộ Thăng Long

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

3.60

3.60

Nam Từ Liêm

Tây Mỗ, Đại Mỗ

19

Xây dựng đường từ đường Tố Hữu đến khu nhà ở Trung Văn và đến nút giao đường Lương Thế Vinh đường hồ Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

2.11

1.92

Nam Từ Liêm

Trung Văn, Mễ Trì

20

Xây dựng chợ dân sinh phường Xuân Phương

DCH

Ban QLDA ĐTXD quận

0.62

0.06

Nam Từ Liêm

Xuân Phương

21

Xây dựng tuyến đường từ Khu đô thị Xuân Phương đến tổ dân phố số 4 ra đường Phương Canh, phường Xuân Phương

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

0.80

0.50

Nam Từ Liêm

Xuân Phương

22

Xây dựng tuyến đường nối từ trường THCS Nam Từ Liêm đi Quốc Lộ 32 (đoạn hết địa phận quận Nam Từ Liêm)

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

4.35

0.38

Nam Từ Liêm

Xuân Phương, Phương Canh

23

Xây dựng tuyến đường vào Trường Đại học Ngoại Ngữ

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

1.21

1.21

Nam Từ Liêm

phường Trung Văn

24

Xây dựng nhà văn hóa TDP số 3, phường Phương Canh

DSH

Ban QLDA ĐTXD quận

0.37

0.33

Nam Từ Liêm

Phương Canh

25

Tu bổ tôn tạo di tích đình Đại Mỗ

TIN

Ban QLDA ĐTXD quận

0.87

0.03

Nam Từ Liêm

Đại Mỗ

26

Xây dựng Trung tâm văn hóa thể thao phường Đại Mỗ

DTT

Ban QLDA ĐTXD quận

1.62

0.23

0.23

Nam Từ Liêm

Đại Mỗ

27

Xây dựng HTKT cụm công trình XH phường Mễ Trì (gồm: Trung tâm VHTT, trường mầm non, công an, đất XD các công trình phục vụ sinh hoạt văn hóa, cộng đồng, khu cây xanh, sân TDTT phục vụ cư dân khu vực)

DTT

Ban QLDA ĐTXD quận

1.75

1.75

Nam Từ Liêm

Mễ Trì

28

Xây dựng tuyến đường từ đường Vũ Quỳnh kéo dài đến dự án C46

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

0.42

0.20

Nam Từ Liêm

Mỹ Đình 1

29

Xây dựng nhà văn hóa TDP số 1, 6 Mễ Trì Thượng, phường Mễ Trì

DSH

Ban QLDA ĐTXD quận

0.44

0.44

Nam Từ Liêm

Mễ Trì

30

Dự án Trung tâm sản xuất phim truyền hình

DSK

Đài truyền hình Việt Nam

2.40

1.92

Nam Từ Liêm

Mễ Trì, Trung Văn

31

Dự án XD dựng một phần tuyến đường 70 (đoạn từ cầu Ngà đến hết ranh giới dự án Làng giáo dục Quốc tế) và đường bao quanh Làng giáo dục Quốc tế

DGT

Ban QLDA DDTXD công trình GT TP Hà Nội

6.64

0.67

Nam Từ Liêm

Tây Mỗ, Xuân Phương

32

Nâng cấp, mở rộng đường 70 (đoạn từ đường Trần Hữu Dực kéo dài đi đường 32), quận Nam Từ Liêm

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

4.24

0.30

Nam Từ Liêm

Phương Canh

33

Công viên, vườn hoa phục vụ lợi ích công cộng tại khu đất nông nghiệp xen kẹt giáp đường Nguyễn Hoàng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm (Xây dựng điểm vui chơi ngoài trời kết hợp vườn hoa, cây xanh tại khu đất xen kẹt phường Mỹ Đình 2)

DVH

Ban QLDA ĐTXD quận

0.23

0.23

Nam Từ Liêm

Mỹ Đình 2

34

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật tổ dân phố số 6 phường Phú Đô

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

0.49

0.49

Nam Từ Liêm

Phú Đô

35

Cải tạo, mở rộng đường Nguyễn Đổng Chi và đường từ khu Liên Cơ qua đường Nguyễn Đổng Chi đến Khu đô thị Thành phố Xanh, quận Nam Từ Liêm

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

0.95

0.95

Nam Từ Liêm

Cầu Diễn

36

Xây dựng tuyến đường Mễ Trì Hạ kéo dài đến đường Đỗ Đức Dục

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

0.46

0.46

Nam Từ Liêm

Mễ Trì

37

Cải tạo mở rộng đường từ khu tái định cư X1 ra dự án H56

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

0.4

0.4

Nam Từ Liêm

Phú Đô

38

Xây dựng tuyến đường trục Tổ dân phố Tu Hoàng ra đường 70, phường Phương Canh.

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

1.97

1.97

Nam Từ Liêm

Phương Canh

39

Xây dựng Tuyến đường từ đường Trần Hữu Dực qua trung tâm chăm sóc sức khỏe người cao tuổi Hoa Sen đến khu ĐG1 Phương Canh

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

0.7

0.7

Nam Từ Liêm

Phương Canh

40

Xây dựng điểm vui chơi trên địa bàn phường Đại Mỗ

DKV

Ban QLDA ĐTXD quận

0.10

0.10

Nam Từ Liêm

Phường Đại Mỗ

41

Xây dựng tuyến đường khớp nối HTKT từ đường Tố Hữu ra đường Nguyễn Trãi (đoạn qua dự án khu Cổ Ngựa - khu đô thị Mỗ Lao), quận Nam Từ Liêm

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

3.2

3.2

Nam Từ Liêm

Trung Văn

42

Cải tạo, mở rộng đường từ đường Nguyễn Cơ Thạch (ngõ 25) đến đường Lê Đức Thọ.

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

0.24

0.24

Nam Từ Liêm

Q. Nam Từ Liêm; Q. Cầu Giấy

43

Xây dựng trường Tiểu học Đại Mỗ 3 (năm trong KĐT Vin Tây Mỗ - Đại Mỗ)

DGD

Ban QLDA ĐTXD quận

0.7759

0.77

0.7759

Nam Từ Liêm

Đại Mỗ

44

Đầu tư, XD tuyến đường Lê Quang Đạo kéo dài (đoạn từ Đại Lộ Thăng Long, Q. Nam Từ Liêm đến vị trí ranh giới với KĐT Dương Nội Q. Hà Đông)

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

11.86

1.91

11.86

Nam Từ Liêm

Đại Mỗ, Mễ Trì, Trung Văn

45

Cải tạo, xây dựng ngõ 390 đường Phương Canh đoạn từ đường Phương Canh đến hồ Tam Tinh

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

0.075

0.075

Nam Từ Liêm

Phương Canh

46

Xây dựng điểm vui chơi TDP số 3 trước cửa đình Thị Cấm, P. Xuân Phương

DKV

Ban QLDA ĐTXD quận

0.50

0.50

Nam Từ Liêm

Xuân Phương

47

Đầu tư, nâng cấp mở rộng đường 70 (đoạn từ Trịnh Văn Bô đến hết địa phận quận Nam Từ Liêm)

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

24.2

24.2

Nam Từ Liêm

Xuân Phương, Phương Canh, Tây Mỗ, Đại Mỗ

48

Xây dựng trường THPT Mỹ Đình

DGD

Ban QLDA ĐTXD quận

0.97

0.97

Nam Từ Liêm

Mỹ Đình 1

49

Cải tạo, xây dựng ngõ 66 phố Nguyễn Hoàng (đoạn từ phố Nguyễn Hoàng đến hết TTVH - TT phường Mỹ Đình 2)

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

0.15

0.15

Nam Từ Liêm

Mỹ Đình 2

I.2

Dự án đăng ký mới thực hiện trong năm 2023

50

Xây dựng trung tâm văn hóa thể thao phường Mễ Trì

DVH

Ban QLDA ĐTXD quận

0.311

0.311

Nam Từ Liêm

Mễ Trì

51

Xây dựng bổ sung phòng học trường THCS Nguyễn Quý Đức (giai đoạn 2)

DGD

Ban QLDA ĐTXD quận

0.1908

0.19

0.1908

Nam Từ Liêm

Đại Mỗ

52

Xây dựng NVH TDP số 3 Phú Mỹ, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

DSH

Ban QLDA ĐTXD quận

0.15

0.15

Nam Từ Liêm

Mỹ Đình 2

53

Xây dựng vườn hoa khu vui chơi cộng đồng trước Cửa Đình Tu Hoàng

DKV

Ban QLDA ĐTXD quận

0.90

0.90

Nam Từ Liêm

Phương Canh

54

Xây dựng vườn hoa, khu vui chơi cộng đồng tại Ao Gạch, Ao Dài, phường Xuân Phương

DKV

Ban QLDA ĐTXD quận

0.18

0.18

Nam Từ Liêm

Xuân Phương

55

Xây dựng tuyến đường từ chợ Canh đến khu đô thị Xuân Phương

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

0.9975

0.9975

Nam Từ Liêm

Xuân Phương, Phương Canh

56

Xây dựng HTKT khu di dân Tái định cư cho các hộ gia đình do phải di chuyển để xây dựng mở rộng đường Láng Hòa Lạc (XI)

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận

1.06

0.37

Nam Từ Liêm

Phú Đô

II

Các dự án nằm trong Biểu 1B

II.1

Các dự án chuyển tiếp từ năm 2022 sang năm 2023

II.2

Các dự án đăng ký mới thực hiện trong năm 2023

III

Các dự án nằm trong Biểu 1C

III.1

Các dự án chuyển tiếp từ năm 2022 sang năm 2023

57

Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD xen kẹt ĐG 1 tại phường Phương Canh

ODT

Ban QLDA ĐTXD quận

2.2

0.1

Nam Từ Liêm

Phương Canh

III.2

Các dự án đăng ký mới thực hiện trong năm 2023

58

Dự án: Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm

ODT

Sở TNMT

37.7

37.7

Nam Từ Liêm

Tây Mỗ

III

Các dự án nằm trong Biểu 2

III.1

Các dự án chuyển tiếp từ năm 2022 sang năm 2023

59

Khu đô thị mới Tây Mỗ - Đại Mỗ - Vinhomes Park

ODT

Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hà Nội

198.7

46.5

Nam Từ Liêm

Tây Mỗ - Đại Mỗ

60

Xây dựng mới trạm biến áp 110k
V Dương Nội và nhánh rẽ

DNL

Tổng công ty điện lực thành phố Hà Nội

0.0019

0.0019

Nam Từ Liêm

Đại Mỗ

61

Làng giáo dục quốc tế (phần còn lại)

ODT

Công ty cổ phần Làng giáo dục quốc tế Thiên Hương

27.64

0.09

0.09

Nam Từ Liêm

Tây Mỗ, Xuân Phương

62

Khu nhà ở xã hội Tố Hữu (Rice City Tố Hữu)

ODT

Công ty CP BIC Việt Nam

1.6

1.59

Nam Từ Liêm

Mễ Trì, Trung Văn

63

Xây dựng mới trạm 220/110 k
V Đại Mỗ và nhánh rẽ 220k
V

DNL

Ban QLDA lưới điện HN

0.7

0.67

Nam Từ Liêm

Tây Mỗ

64

Xây dựng Khu đô thị mới Phùng Khoang

ODT

LD CTCP ĐTXD đô thị; CT ĐTPT nhà Hn

27.1

0.79

Nam Từ Liêm

Trung Văn, Mễ Trì

65

Khu nhà ở sinh thái Xuân Phương

ODT

Công ty cổ phần Tasco

38.20

1.16

Nam Từ Liêm

Xuân Phương

66

Dự án thành phố công nghệ xanh Hà Nội

ODT

57

57

Nam Từ Liêm

Đại Mỗ

III.2

Các dự án đăng ký mới thực hiện trong năm 2023

67

Xây dựng mới Trạm 220/110k
V Thanh Xuân

DNL

Ban QLDA Phát triển điện lực Hà Nội

0.34

0.34

Nam Từ Liêm

Trung Văn

68

Xây dựng Khu nhà ở thương mại hỗn hợp (dành một phần để bán cho cán bộ chiến sỹ thuộc Cục cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu C03 - Bộ Công an)

ODT

Công ty cổ phần Tập đoàn Bắc Hà

3.02

0.0347

Nam Từ Liêm

Mỹ Đình 1

69

Xây dựng mới Trạm biến áp 110k
V Tây Mỗ và nhánh rẽ

DNL

Ban QLDA Phát triển điện lực Hà Nội

0.4

0.4

Nam Từ Liêm

Tây Mỗ

B

I

Các dự án chuyển tiếp từ năm 2022 sang năm 2023

70

Mở rộng trụ sở làm việc Viện Khoa học và Công nghệ - Bộ Công an tại quận Nam Từ Liêm

CAN

Viện Khoa học và Công nghệ - Bộ Công An

0.7

0.7

Nam Từ Liêm

Phương Canh

71

Đầu tư xây dựng và mở rộng sở chỉ huy Tổng cục II tại phường Mỹ Đình 2 quận Nam Từ Liêm

CQP

Tổng cục II BQP

1.18

0.45

Nam Từ Liêm

Mỹ Đình 2

72

Xây dựng trung tâm chỉ huy, huấn luyện và các công trình phụ trợ của Cục B61 (Dự án TS/61)

CAN

Tổng cục V - Bộ Công An

2.64

0.75

Nam Từ Liêm

Đại Mỗ

73

Dự án Xây dựng Bộ tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam

CQP

Bộ tư lệnh cảnh sát biển

7.91

0.74

Nam Từ Liêm

Tây Mỗ

74

Công viên CV1 khu đô thị Cầu Giấy (phần diện tích 1.364,1 m2 giao GPMB bổ sung)

DVH

CT TNHH Công viên trung tâm: CT CP ĐT PT KĐT Sài Đồng

0.14

Nam Từ Liêm

Phường Mỹ Đình 2

75

Trụ sở làm việc, thương mại dịch vụ và văn phòng cho thuê

TMD

Công ty CP Viễn thông Hà Nội

0.42

Nam Từ Liêm

Mễ Trì

76

Dự án đầu tư XD tuyến đường giáp dự án Tổ hợp công trình DVTM và nhà ở văn phòng kết hợp lưu trú và nhóm nhà trẻ Vinhomes

DGT

Cty TNHH Metropolis Hà Nội

0.23

Nam Từ Liêm

Mễ Trì

77

Dự án đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm

ODT

Trung tâm PTQĐ-Sở TNMT HN

0.98

Nam Từ Liêm

Mễ Trì

78

Khu tái định cư Đồng Me phường Mễ Trì

ODT

UBND quận Nam Từ Liêm

0.02

Nam Từ Liêm

Mễ Trì

79

Khu tái định cư 1,9 ha

ODT

Ban QLDA ĐTXD quận

0.06

Nam Từ Liêm

Mỹ Đình 1

80

Khu tái định cư tại ô đất 7.3&8.1 (khu đấu giá)

ODT

TTPTQĐ

0.46

Nam Từ Liêm

Mỹ Đình 2

81

Khu tái định cư 3.6ha, phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm

ODT

Trung tâm PTQĐ quận Bắc Từ Liêm

1.2

Nam Từ Liêm

Phương Canh

82

Khu tái định cư mở rộng Xuân Phương, phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm (phục vụ giao đất tái định cư)

ODT

Trung tâm PTQĐ quận Bắc Từ Liêm

2

Nam Từ Liêm

Phương Canh

83

Dự án chợ dân sinh phường Tây Mỗ

DCH

Ban QLDA ĐTXD quận

0.4

Nam Từ Liêm

Tây Mỗ

84

Trụ sở đồn công an phường Tây Mỗ

CAN

Ban QLDA ĐTXD các công trình VH-XH TP

0.1

Nam Từ Liêm

Tây Mỗ

85

Khu tái định cư TT1B+TT2B

ODT

Ban QLDA ĐTXD quận

0.2

Nam Từ Liêm

Trung Văn

86

Khu tái định cư DD1 Xuân Phương

ODT

Ban QLDA ĐTXD quận

0.8

Nam Từ Liêm

Xuân Phương

87

Xây dựng trường mầm non Phương Canh 2

DGD

Ban QLDA ĐTXD quận

0.36

Nam Từ Liêm

Phương Canh

88

Xây dựng Trường THCS Tây Mỗ 2

DGD

Ban QLDA ĐTXD quận

1.07

Nam Từ Liêm

Tây Mỗ

89

Xây dựng trường mầm non phường Mỹ Đình 2

DGD

Ban QLDA ĐTXD quận

0.49

Nam Từ Liêm

Mỹ Đình 2

90

Xây dựng Trường Mầm non HIMS tại ô đất ký hiệu NT thuộc dự án Khu nhà ở Trung Văn

DGD

0.4

Nam Từ Liêm

Trung Văn

91

Trung tâm thể thao quân đội - khu liên hợp thể thao quốc gia

CQP

TTPT Quỹ đất quận Nam Từ Liêm

10.95

Nam Từ Liêm

Phú Đô; Mỹ Đình 1

92

Tòa nhà chung cư cao tầng F361 Phùng Khoang

ODT

Công ty CP TV, ĐT và XD Hương Giang

0.43

Nam Từ Liêm

Trung Văn

93

Nhóm nhà ở Đông Nam đường Tố Hữu

ODT

Công ty CP Đầu tư và XD số 4

5.34

Nam Từ Liêm

Trung Văn

94

Đầu tư xây dựng khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ Cục Cơ Yếu Bộ Công An kết hợp nghiệp vụ an ninh tại Tây Mỗ.

ODT

Trung tâm PTQĐ Quận

0.41

Nam Từ Liêm

Tây Mỗ

95

Xây dựng HTKT đấu giá QSDĐ tại xã Xuân Phương (nay là phường Xuân Phương) (Lô đất TT6 phục vụ tái định cư)

ODT

Ban QLDA ĐTXD quận

11.84

Nam Từ Liêm

Xuân Phương

96

Xây dựng trường Mầm non Tây Mỗ 3 (nằm trong KĐT Vin Tây Mỗ - Đại Mỗ)

DGD

Ban QLDA ĐTXD quận

0.72

Nam Từ Liêm

Tây Mỗ

97

Xây dựng trường Tiểu học Tây Mỗ 3 (nằm trong KĐT Vin Tây Mỗ - Đại Mỗ)

DGD

Ban QLDA ĐTXD quận

1.16

Nam Từ Liêm

Tây Mỗ

98

Trung tâm chỉ huy tác chiến và nhà ở cho lãnh đạo chỉ huy, cán bộ chiến sỹ cục B32 (Tổng cục V - Bộ công an)

CAN

4.96

Nam Từ Liêm

Đại Mỗ

99

Xây dựng nhà văn hoá tổ dân phố số 1 - Phú Mỹ, phường Mỹ Đình 2

DSH

Ban QLDA ĐTXD quận

0.11

Nam Từ Liêm

Mỹ Đình 2

100

Kho lưu trữ bảo hiểm của trung ương Đảng

DTS

Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố

3.3

Nam Từ Liêm

Đại Mỗ

101

Dự án tổ hợp trung tâm thương mại, văn phòng và nhà ở - MIC TOWER

ODT

Công ty CP Đầu tư MIC

2.53

Nam Từ Liêm

Trung Văn, Mễ Trì

102

Dự án XD công trình HTKT và nhà ở trên diện tích 14,5 ha tại Khu chức năng đô thị Tây Nam đường 70, phường Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm

ODT

Công ty cổ phần thương mại Ngôi nhà mới

14.5

Nam Từ Liêm

Đại Mỗ

103

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu giãn dân Xuân Phương tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm

ODT

UBND phường Phương Canh

1.40

Nam Từ Liêm

Phương Canh

104

Xây dựng Trường THCS Tây Mỗ 3

DGD

Ban QLDA ĐTXD quận

0.76

Tây Mỗ

105

Tòa nhà hỗn hợp Văn Phú Complex

ODT

Hình thức nhận CN QSD đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013

2.27

Nam Từ Liêm

Mỹ Đình 2

106

Xây dựng trường Tiểu học, THCS cơ sở tư thục Lê Quý Đôn

DGD

Hình thức nhận CN QSD đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013

2.73

Nam Từ Liêm

Phương Canh

107

Xây dựng trường mầm non tư thục Việt Pháp

DGD

Hình thức nhận CN QSD đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013

0.61

Nam Từ Liêm

Phương Canh

108

Dự án đầu tư xây dựng khu dịch vụ, thương mại và chăm sóc sức khỏe cộng đồng EMICO tại phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm

TMD

Hình thức nhận CN QSD đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013

1.18

Nam Từ Liêm

Mễ Trì

109

Tòa nhà hỗn hợp - trụ sở công ty tại ô đất ký hiệu D14, khu đô thị Cầu Giấy

TMD

Hình thức nhận CN QSD đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013

0.53

Nam Từ Liêm

Mỹ Đình 2

110

Trường học Quốc tế Detech

DGD

Hình thức nhận CN QSD đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013

0.72

Nam Từ Liêm

Đại Mỗ

111

Phòng khám đa khoa và khu chăm sóc sức khỏe cộng đồng Detech

DYT

Hình thức nhận CN QSD đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013

1.19

Nam Từ Liêm

Đại Mỗ

112

Trung tâm giới thiệu công nghệ xanh

TMD

Hình thức nhận CN QSD đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013

0.56

Nam Từ Liêm

Mễ Trì

113

Dự án xây dựng hạ tầng xã hội và hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật thuộc khu chức năng đô thị Tây Nam đường 70, phường Đại Mỗ.

DGT

Hình thức nhận CN QSD đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013

4.28

Nam Từ Liêm

Đại Mỗ

114

Dự án đầu tư khu nhà ở và dịch vụ

ODT

Hình thức nhận CN QSD đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013

1.70

Nam Từ Liêm

Phương Canh

115

Khu thương mại dịch vụ kết hợp cây xanh thể dục thể thao tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm

TMD

Hình thức nhận CN QSD đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013

2.35

Nam Từ Liêm

Phương Canh

116

Trụ sở văn phòng làm việc

TMD

Hình thức nhận CN QSD đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013

0.33

Nam Từ Liêm

Mễ Trì

117

Trường Tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông (điều chỉnh từ dự án Trung tâm văn hóa bồi dưỡng giáo viên và đổi mới phương pháp dạy học Mason)

DGD

Hình thức nhận CN QSD đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013

2.00

Nam Từ Liêm

Xuân Phương

118

Nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện Dự án xây dựng Khu thương mại, dịch vụ Âu Lạc A

TMD

Hình thức nhận CN QSD đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013

3.27

Nam Từ Liêm

Đại Mỗ

119

Khu văn phòng, khách sạn và dịch vụ Song Phúc tại phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm

TMD

Hình thức nhận CN QSD đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013

0.33

Nam Từ Liêm

Mễ Trì

120

Xây dựng trụ sở văn phòng cho thuê

TMD

Hình thức nhận CN QSD đất theo Điều 73 Luật Đất đai 2013

0.11

Nam Từ Liêm

Mỹ Đình 2

II

Các dự án đăng ký mới thực hiện trong năm 2023

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *