Nghĩa Của " Chung Cư In English And How To Say It? What Is The Translation Of Căn Hộ In English

Chung cư trong tiếng anh là gì? Các từ tiếng anh có nghĩa là chung cư là gì? Tất cả sẽ được giải đáp trong bài viết dưới đây.

Bạn đang xem: Chung cư in english


Chung cư trong tiếng Anh là gì? Được viết như thế nào?

Chung cư trong tiếng anh được sử dụng các cụm từ như sau:

–Apartment building:Đây là tòa nhà lớn được xây dựng gồm nhiều căn hộ khác nhau, còn hiểu là tòa nhà căn hộ.

–Efficiency apartment:là cụm từ để chỉ căn hộ có diện tích nhỏ dưới 40m2, dạng căn hộ này chỉ có 1 phòng chung gồm cả phòng ngủ, bếp, sinh hoạt, phòng vệ sinh.

–Basement apartment:là từ dùng trong tiếng Anh dùng chỉ căn hộ nằm dưới cùng của tòa nhà chung cư. Loại căn hộ có không gian tương đối hẹp nhưng giá thành thường thấp hơn các căn hộ khác cùng tòa chung cư.

Ngoài ra, khi muốn nói hoặc mô tả về loại hình căn hộ chung cư trong tiếng anh, bạn có thể sử dụng một số từ khác như: Tree house, Pen house, Duplex, Loft, Bunglagow, Studio flat,…

Danh sách từ khác tương tự chung cư trong tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh có nhiều từ chỉ chung cư tiếng Anh, trong đó từ “Apartment” thường dùng chỉ những loại chung cư có diện tích tương đối nhỏ, đầy đủ nội thất, tiện nghi. Nhưng bên cạnh từ này, còn có một số từ tương tự chung cư tiếng Anh như:

1. Flat: dùng chỉ những căn hộ có diện tích lớn hơn, thậm chí có diện tích sàn nguyên 1 tầng của tòa chung cư.

2. Condominium: có nghĩa là chung cư nhưng có sự khác biệt về tính sở hữu, nhưng thường do cá nhân, tổ chức nào đó đứng lên mua và có sổ đỏ riêng. Còn “Apartment” và “Flat” thường do công ty bất động sản sở hữu.

Nếu như cá nhân, tổ chức thích sự ổn định không muốn di chuyển qua lại, thì thường chọn hình thức chung cư- Condominium. Ngược lại, nếu thường xuyên di chuyển sẽ lựa chọn Apartment.

Tìm hiểu về chung cư

Chung cư là loại hình nhà ở cao tầng, có nhiều căn hộ trên cùng một mặt sàn, có lối đi và thang máy chung. Bên cạnh các phần sở hữu riêng như căn hộ thì người dân ở chung cư còn có phần sở hữu chung cùng hệ thống công trình hạ tầng chung cho các cá nhân, hộ gia đình, tổ chức ở đó. Phần diện tích chung là phần sở hữu không thể phân chia.

*

Mẫu thiết kế nội thất nhà chung cư

Hiện tại, mục đích chủ yếu của chung cư là để ở hoặc có mục đích hỗn hợp để ở và kinh doanh. HIện tại các thành phố lớn như TP HCM, Hà Nội, Đà Nẵng thường xuất hiện nhiều tòa nhà chung cư cao tầng, góp phần vào sự phát triển đô thị.Giải quyết nhiều vấn đề xã hội khác, nâng cao đời sống người dân.

Tại Hà Nội, các dự án chung cư lớn nhỏ cũng xuất hiện rất nhiều để đáp ứng nguồn cầu lớn của người dân. Vì thế mà bên cạnh lựa chọn các căn hộ chung cư đẹp, người dân cũng rất quan tâm đến các gói thiết kế - thi công nội thất chung cư để mang lại không gian sống lý tưởng.

condominium is the translation of "căn hộ chung cư" into English. Sample translated sentence: Là quốc gia có thể mua một căn hộ chung cư. ↔ Is country able to buy a apartment building.


*

*

Up
Town Motor
City - Một dự án căn hộ chung cư thấp tầng bao gồm các khu giải trí, công viên và trường học.
Up
Town Motor
City - A low-rise residential apartment development including recreational areas, parks and schools.
Anh sẽ phải đền cho Lew the Jew rất nhiều... vì những việc mà anh đã làm với căn hộ chung cư của hắn.
You are gonna make Lew the Jew a very generous offer for all the shit that you"ve done to his apartment building.
33 tầng đầu tiên của tòa nhà chọc trời có khách sạn Hard Rock 5 sao với 281 phòng, trong khi các tầng từ 34 đến 100 có căn hộ chung cư.
The first 33 floors of the skyscraper have a 5-star Hard Rock hotel with 281 rooms, while the floors from 34 to 100 have residential apartments.
Tôi nhớ mẹ tôi, lúc khoảng 90 tuổi, đã nấu ăn trong nhà bếp của căn hộ chung cư của bà rồi sau đó mang đi một khay thức ăn.

Xem thêm: Các chung cư quận ba đình có giá trên 4 tỷ đồng, bán căn hộ chung cư tại quận ba đình


I remember my mother, age 90 or so, cooking in her condominium kitchen and then exiting with a tray of food.
Hơn nữa, sự thừa nhận độc lập của Ai Cập trực tiếp loại trừ Sudan, tiếp tục được quản lý như một căn hộ chung cư Anh-Ai Cập.
Moreover, Britain"s recognition of Egyptian independence directly excluded Sudan, which continued to be administered as an Anglo-Egyptian condominium.
Haeundae Doosan We"ve the Zenith là một khu phức hợp gồm ba tòa tháp căn hộ chung cư ở quận Haeundae, Busan, Hàn Quốc, được hoàn thành vào năm 2011.
Haeundae Doosan We"ve the Zenith is a complex of three residential towers in the Haeundae District of Busan, South Korea, which was completed in 2011.
Ở đó, anh ta chia sẻ một căn hộ chung cư với anh trai Hugh, và làm việc như một máy chủ quy trình và thám tử tư cho đến năm 1992.
There he shared a condominium with his brother Hugh, and worked as a process server and private detective until 1992.
Trong những năm gần đây, trung tâm hành chính của Sande đã tăng đáng kể dân số do một số lượng lớn các căn hộ chung cư mới và các cửa hàng.
In recent years the administrative center of Sande has grown significantly due to a large number of new apartments and stores.
Haeundae I"Park là một khu phức hợp bốn tòa nhà chọc trời ở Busan, Hàn Quốc bao gồm ba tòa tháp căn hộ chung cư và một tòa tháp văn phòng.
Haeundae I"Park is a complex of four skyscrapers in Busan, South Korea consisting of three office towers and one residential tower.
Và vào thời điểm tôi đọc bài báo đó, trời đang giữa mùa đông và tôi không có chỗ để chứa đất trong căn hộ chung cư ở New York của tôi.
Now at the time that I was reading this, it was the middle of the winter and I definitely did not have room for a lot of dirt in my New York City apartment.
Raemian Caelitus, trước đây được gọi là Raemian Ichon Rex là một khu phức hợp gồm ba tòa nhà căn hộ chung cư cao cấp cao chọc trời ở Seoul, Hàn Quốc.
Raemian Caelitus, previously known as Raemian Ichon Rex, is a complex of three skyscrapers in Seoul, South Korea consisting of three high-end residential tower.
Căn hộ chung cư của họ bị xáo trộn để tạo ấn tượng rằng họ đã vội vàng bỏ trốn, Otto Frank để lại những ghi chép ngụ ý họ đến Thụy Sĩ.
Their apartment was left in a state of disarray to create the impression that they had left suddenly, and Otto left a note that hinted they were going to Switzerland.
The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *